nấu chảy

nấu chảy

Thợ rèn đang nấu chảy sắt trong lò để đúc công cụ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một chất rắn (thường kim loại, khoáng chất hoặc một số vật liệu khác) chuyển sang trạng thái lỏng bằng cách cung cấp nhiệt độ cao. Đây một quá trình vật , thường được thực hiện trong các nung hoặc thiết bị chuyên dụng.
    • Hành động làm tan chảy một vật thể thông qua nhiệt độ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thợ rèn đang nấu chảy sắt trong để đúc công cụ.
    • Nhiệt độ cao của núi lửa có thể nấu chảy cả đá.
    • Quy trình tái chế nhôm bao gồm việc nấu chảy các sản phẩm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật công nghiệp: Thuật ngữ này thường được dùng trong các ngành như luyện kim, đúc, gia công nhiệt.
    • Giai đoạn đầu tiên của quá trình luyện thép nấu chảy quặng sắt cùng với than cốc trong lò cao.
  • Trong phòng thí nghiệm: Dùng để chỉ việc làm nóng chảy các mẫu vật để phân tích.
    • Để xác định thành phần, mẫu khoáng chất được nấu chảy rồi làm nguội thành thủy tinh.
Biến thể từ gần giống
  • Nấu (động từ): Chế biến thức ăn bằng nhiệt; hoặc nói chung xử lý vật liệu bằng nhiệt. "Nấu chảy" một trường hợp cụ thể của "nấu".
  • Làm chảy (động từ): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc làm tan chảy bằng nhiệt hoặc bằng hóa chất ( dụ: làm chảy đá bằng muối).
  • Tan chảy (động từ): Tự động từ, chỉ trạng thái vật chất tự chuyển từ rắn sang lỏng khi đạt nhiệt độ nóng chảy. ( dụ: Sáp tan chảy dưới nhiệt độ.)
  • Nóng chảy (tính từ/động từ): Thường dùng như tính từ ( dụ: điểm nóng chảy) hoặc động từ tương đương với "tan chảy".
Từ đồng nghĩa
  • Luyện nóng chảy: Thường dùng trong ngành luyện kim với quy mô lớn.
  • Nung chảy: Nhấn mạnh đến việc dùng nung để làm chảy.
  • Hóa lỏng (bằng nhiệt): Thuật ngữ mang tính tổng quát hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nấu chảy ra: Nhấn mạnh kết quả của quá trình, tạo thành chất lỏng.
    • Kim loại được nấu chảy ra thành một dòng lỏng sáng rực.
  • Nấu chảy xuống: Diễn tả quá trình vật liệu chảy xuống do nấu chảy.
    • Sau nhiều giờ trong , khối kim loại đã nấu chảy xuống đáy nồi nung.
Thành ngữ liên quan
  • Nóng như nấu chảy sắt: Thành ngữ von dùng để miêu tả nhiệt độ cực kỳ cao hoặc thời tiết rất nóng nực.
    • Trưa , đường phố nóng như nấu chảy sắt.